Danh từ
- (Địa lý học) .
- Đá phương giải gồm nhiều loại khác nhau về màu.
- Loại thạch cao, trắng và trong mờ, có thể mài rất bóng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "minh ngọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.