Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

minh ngọc

Danh từ
Danh từ
  1. (Địa lý học) .
  2. Đá phương giải gồm nhiều loại khác nhau về màu.
  3. Loại thạch cao, trắng và trong mờ, có thể mài rất bóng.

Cấu tạo âm tiết

minhâm đầu m · vần inh · thanh ngang
ngọcâm đầu ng · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "minh ngọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.