minh mạc

Danh từ
Danh từ
  1. Mờ mịt, bát ngát.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Hồn tráng sĩ biết đâu miền minh mạc ()

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

minhâm đầu m · vần inh · thanh ngang
mạcâm đầu m · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "minh mạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.