mạc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mac"
"mạc" là một từ
Động từ. Phỏng theo bản chính mà viết lại hay vẽ lại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mạc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mạc"
Từ có "mạc" ở sau
sa mạcMột điệu dân ca theo thể thơ lục bát.khai mạcMở màn sân khấu.mộc mạcChất phác, không chải chuốt.minh mạcMờ mịt, bát ngát.bế mạcKết thúc hội nghị, khoá học, v. v.võng mạcMàng mỏng ở nửa sau của nhãn cầu, nơi hiện ra hình ảnh của vật thể bên ngoài.giác mạcPhần trong suốt của màng cứng của mắt, ở phía trước con ngươi.hoang mạcMột vùng đất hoang rộng lớn, khí hậu khô cằn, hầu như không có cây cối và người sinh sống.làng mạcLàng nói chung.Yên MạcMột xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.cốt mạcMàng xương.họ mạcHọ hàng.trận mạcViệc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung.Hương Mạc.phúc mạcLớp màng bụng bao bọc tất cả các bộ phận trong bụng.kết mạcMàng mỏng phủ lên giác mạc và là thành trong của hai mí mắt.Bằng MạcMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.niêm mạcMàng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa. . . , mặt phủ một chất nhày có chức năng chống vi trùng hoặc chống tác dụng có hại của những dịch do cơ thể tiết.
Cùng vần "ac", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.