tạc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tac"
"tạc" là một từ
Động từ, Danh từ. Tạo ra một hình dạng mĩ thuật theo mẫu đã dự định bằng cách đẽo, gọt, chạm trên vật liệu rắn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tạc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tạc"
Từ có "tạc" ở sau
mù tạcTên một lại cây.chén tạc chén thùLối ăn uống thâm tình, bỏ mọi phép tắc xã giao.xuyên tạcTrình bày sai sự thật với dụng ý xấu.thù tạcNói chủ và khách ân cần mời đi mời lại nhau uống rượu.oanh tạcThả bom từ máy bay xuống.ghi tạcIn sâu vào trí nhớ.
Cùng vần "ac", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.