bạc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 63 từ
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bac"
Từ bắt đầu bằng "bạc"
bạc hà(Thực vật học) Thực vật họ húng, lá có dầu thơm cất làm thuốc.Bạc LiêuMột phường thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam.bạc màu(đất) có lớp trên mặt bị rửa trôi nhiều, nghèo dinh dưỡng và đã nhạt màu hoặc chuyển sang màu trắng.bạc giảTiền giả, không sử dụng được.bạc cắcTiền hào.bạc nhạc(Nghĩa đen) Thịt chỉ có màng dai không có nạc (thường là trâu bò hươu nai).bạc đầu(tuổi) già.bạc nhượcYếu đuối về tinh thần, ý chí.bạc mặtCách gọi khác của tiền mặt, bạc giấy.bạc mệnh(Từ cũ, văn chương) Số mệnh bạc bẽo, mỏng manh (thường nói về người phụ nữ).bạc phậnCó số phận mỏng manh.bạc phơDùng để chỉ tóc hoặc râu hoàn toàn bạc trắng, không còn sợi đen nào.bạc bẽoCư xử chả ra gì.bạc ácKhông có tình nghĩa, sống bất nhân, hay hại người.bạc đồngBạc đúc ra thành từng đồng, khác với bạc giấy.bạc đãiĐãi ngộ chả ra gì.bạc điềnRuộng đất xấu, nghèo chất dinh dưỡng.bạc đạnvòng bi.bạc tìnhKhông có tình nghĩa thuỷ chung trong quan hệ yêu đương.bạc giấyBạc làm bằng giấy do ngân hàng nhà nước phát hành để thay bạc đồng.bạc hạnhTính nết xấu.bạc bromureBột màu vàng nhạt, dễ bắt ánh sáng, thường dùng để tráng lên kính ảnh hoặc phim ảnh.bạc xỉuCách đọc khác của bạc sỉu.bạc nghĩaPhụ bạc, không trân trọng tình nghĩa.bạc mầuxem bạc màubạc sỉuSữa pha chút cà phê.bạc phauRất trắng, toàn bộ là màu trắng.bạc má lớnMột loài chim trong họ Bạc má, có kích thước nhỏ, thường đầu có màu đen, cổ và má màu trắng, lưng màu ô liu và thân dưới màu vàng.bạc mẫuCái khuôn đúc bạc.bạc thauCây cùng họ với khoai lang, mặt dưới lá có lông trắng như bạc, dùng làm thuốc.
Từ có "bạc" ở sau
bàn bạcTrao đổi ý kiến qua lại nói chung.cờ bạcCác trò chơi ăn thua bằng tiền (nói khái quát).tiền bạcTiền để sử dụng, chi tiêu (nói khái quát).hồng nhan bạc mệnhNói người phụ nữ, có nhan sắc (trong xã hội phong kiến), bị áp bức nặng nề, nên chịu nhiều nỗi đau khổ.đánh bạcHành vi tham gia các trò chơi có hình thức may rủi, ăn thua bằng tiền hoặc hiện vật có giá trị.bàng bạcCó màu hơi bạc.đạm bạcTrgt. Sơ sài; đơn giản.đơn bạcKhông giữ trọn vẹn tình nghĩa.tóc bạcTóc trắng của người già.vàng bạcVàng và bạc (nói khái quát); thường dùng để chỉ những thứ quý giá.màn bạc(Kết hợp hạn chế) . Màn ảnh chiếu phim; thường dùng để chỉ điện ảnh.khinh bạcCoi chẳng ra gì một cách phũ phàng.con bạcKẻ dự cuộc đỏ đen.đen bạcCùng nghĩa như bạc bẽo, phụ bạc.phụ bạcĐối xử tệ bạc, không kể gì đến tình nghĩa (thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng).mây bạcDo chữ bạch vân mà ra. Địch Nhân Kiệt đời Đường đi làm quan xa, thường chỉ đám mây trên núi Thái Hàng mà nói.bội bạcCó những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình.gá bạcChứa cờ bạc để lấy hồ.giấy bạc(Id.) . Tiền giấy.tệ bạcVô ơn, bội nghĩa, sống thiếu tình nghĩa trước sau.canh bạcCuộc đánh bạc; thường dùng để chỉ cuộc đánh đổi một mất một còn, có tính chất mạo hiểm.máy đánh bạcMáy trò chơi điện tử chạy bằng xèng, hoạt động khi bấm nút bấm hoặc kéo cần sẽ tạo một tổ hợp các biểu tượng trên mặt trụ quay; mỗi tổ hợp sẽ có giải thưởng khác nhau cho người chơi.kho bạcCơ quan phụ trách việc thu chi tiền của chính phủ trong thời Pháp thuộc.thua bạchành động thua cá độ, thua cờ bạcmệnh bạcSố phận hẩm hiu của người phụ nữ trong xã hội cũ.khắc bạcKhe khắt và ác nghiệt.sới bạcNơi tụ tập đông người để đánh bạc.thợ bạcThợ làm đồ trang sức, những đồ quý giá bằng vàng bạc.phận bạcChính nghĩa là phận mỏng, tức bạc mệnh.bàn thắng bạcBàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp thi đấu phụ thứ nhất (của môn bóng đá) và vẫn dẫn trước cho đến hết hiệp đấu thì được công nhận là thắng (không cần phải thi đấu tiếp hiệp phụ thứ hai).Đền Bạc HậuNơi Ngưu Tăng Nhụ đời Đường gặp các nàng tiên. Xem Tăng Nhụ.hồng nhan bạc phận(ng1).phúc bạcPhúc mỏng, ít phúc (không phải bạc là trắng, dù tác giả có ý đối với chữ má đào).
Cùng vần "ac", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.