bạc màu

Tính từ
Tính từ
  1. (đất) có lớp trên mặt bị rửa trôi nhiều, nghèo dinh dưỡng và đã nhạt màu hoặc chuyển sang màu trắng.
    • cánh đồng bạc màu
    • cải tạo đất bạc màu

"bạc màu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh exhausted

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bạcâm đầu b · vần ac · thanh nặng
màuâm đầu m · vần au · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bạc màu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.