trạc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "trac"
"trạc" là một từ
Danh từ. Sọt đan bằng tre hay mây dùng để đựng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trạc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trạc"
Trạc TuyềnLà pháp danh do Thúc sinh đặt cho Kiều.trạc thảiChất thải phát sinh trong hoạt động khảo sát, thi công xây dựng công trình.
Cùng vần "ac", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.