đạc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đac"
"đạc" là một từ
Danh từ, Động từ. Đơn vị đo chiều dài thời xưa, bằng khoảng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đạc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đạc"
Từ có "đạc" ở sau
đồ đạcĐồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày nói chung.trắc đạcDự đoán.đo đạcĐo (nói khái quát).cao đạcXác định độ cao của các điểm trên mặt đất so với điểm gốc hoặc so với mực nước biển.đĩnh đạcĐàng hoàng và đầy vẻ tự tin.bàn đạcDụng cụ gồm mặt phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ đo đạc địa hình tại chỗ.
Cùng vần "ac", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.