Danh từ
- Xác định độ cao của các điểm trên mặt đất so với điểm gốc hoặc so với mực nước biển.
- Tiến hành cao đạc để vẽ bản đồ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cao đạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.