Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cao đạc

Danh từ
Danh từ
  1. Xác định độ cao của các điểm trên mặt đất so với điểm gốc hoặc so với mực nước biển.
    • Tiến hành cao đạc để vẽ bản đồ.

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
đạcâm đầu đ · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cao đạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.