quạc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "quac"
"quạc" là một từ
Động từ. Tiếng vịt kêu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "quạc" ở sau
quàng quạcTừ mô phỏng tiếng kêu to và liên tiếp của vịt, ngan, ngỗng.quệch quạcNói viết chữ một cách cẩu thả, bôi bác.
Cùng vần "ac", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.