Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhạc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 57 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
acvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nhac"

"nhạc" là một từ

Danh từ. Đồ dùng bằng kim loại hình cầu rỗng, hoặc hình chuông, khi rung thì phát thành tiếng, thường đeo ở cổ ngựa, cổ chó. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhạc"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nhạc"

nhạc cụDụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, nhị...nhạc côngNgười chuyên nghề chơi nhạc.nhạc phụ(Cổ xưa) Cha vợ, bố vợ.nhạc trưởngNgười điều khiển một dàn nhạc.nhạc chuôngMột tiếng đặc biệt được phát khi người khác gọi đến điện thoại di động của bạn. Các nhạc chuông có thể có sẵn trên điện thoại hoặc có thể tải về dùng từ một số địa chỉ web.nhạc điện tửMột thể loại nhạc sử dụng các thiết bị điện tử hoặc phần mềm để tạo ra nhạc.nhạc việnNơi nghiên cứu âm nhạc và đào tạo những người làm công tác âm nhạc.nhạc mẫu(Từ cũ, trang trọng) Mẹ vợ.nhạc TrịnhCác bài hát của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn.nhạc hiệuĐoạn nhạc dạo đầu, báo hiệu cho một chương trình phát thanh hoặc truyền hình.nhạc khúcBài nhạc.nhạc phẩmTác phẩm âm nhạc.nhạc tínhTính chất nhạc.nhạc đạoGiống như thánh ca nhưng nói riêng có nghĩa là nhạc cho tất cả các loại đạo khác nhau.nhạc điệuNhịp bổng trầm của thanh âm.nhạc giaBố mẹ vợ.Nhạc LôiCon Nhạc phi. Cùng cha phò Tống đánh kim, sau khi chết được phong Vũ Lược Hầu.nhạc lýLý thuyết về âm nhạc.nhạc lễLoại nhạc có tính chất lễ nghi, dùng làm nghi thức trong triều đình phong kiến hay trong việc tế lễ ngày trước.nhạc sốngNhạc do một nhóm người biểu diễn, phục vụ trực tiếp tại các cuộc vui, ở nhà hàng, phòng nhảy, v.v. (phân biệt với nhạc được phát lại từ băng, đĩa).nhạc dạoxem dạo nhạcnhạc âm(Vật lý học) Âm ứng với những dao động tuần hoàn và gây ra cảm giác dễ chịu, êm tai.nhạc luậtLuật về âm nhạc.nhạc đồng quêThể loại nhạc có xuất xứ từ những vùng nông thôn của dân da màu ở Bắc Mỹ, thường có phần đệm đơn giản, chủ yếu là nhạc cụ gõ.nhạc thính phòngNhạc do một người hoặc một nhóm ít người biểu diễn ở phòng hoà nhạc nhỏ hoặc ở phòng khách.nhạc nhẹDàn nhạc gồm một số ít nhạc cụ.nhạc vàngNhạc có giai điệu buồn, bi luỵ.nhạc thânÔng nhạc (chỉ bố vợ Mai sinh).nhạc kịchKịch diễn có nhạc kèm theo.nhạc đỏNhạc thường có âm điệu sôi nổi, mạnh mẽ, có nội dung ca ngợi tinh thần chiến đấu bảo vệ tổ quốc.nhạc sưThầy dạy nhạc.

Từ có "nhạc" ở sau

âm nhạcNghệ thuật dựa vào âm thanh, nhịp điệu và đôi khi kèm theo lời.bản nhạcBài hát hoặc bài nhạc được thể hiện bằng âm nhạc.hòa nhạcHoà nhạc.ban nhạcMột nhóm người biểu diễn âm nhạc cùng nhau.bà nhạc(Từ cũ, trang trọng hoặc kiểu cách) Mẹ vợ.bạc nhạc(Nghĩa đen) Thịt chỉ có màng dai không có nạc (thường là trâu bò hươu nai).ông nhạccha vợ.dạo nhạc(Nhạc) lặp lại sau khi bài hát kết thúc. Đồng nghĩa với nhạc dạo.bài nhạcxem bài hátthiều nhạcKhúc nhạc đời vua Thuấn có tiếng hay nhất đời xưa. Đây ý nói.ca nhạcNghệ thuật biểu diễn bằng tiếng đàn và giọng hát.khúc nhạcxem nhạc khúc.khuôn nhạcNét nhạc hoàn chỉnh về giai điệu, có vế cân đối, có thể được nhắc lại nhiều lần bằng lời khác.Dương nhạcChỉ cha Giao Tiên.tràng nhạc(Y học) Bệnh lao hạch ở hai bên cổ.băng nhạcBăng từ ghi âm các bài hát, bản nhạc.ông nhạc bà nhạcBố mẹ vợ.quân nhạcNhạc của quân đội.phổ nhạcDiễn một bài ca, bài thơ thành nhạc.du nhạcTheo ý chuyện ông Hương Bình ở ẩn, không làm quan, sau khi con giai con gái đã lấy vợ lấy chồng rồi, ông bỏ nhà đi chơi cảnh núi Ngũ nhạc, rồi đi mất.nhã nhạcBài hát hợp với tiếng nhạc, dùng ở nơi triều miếu.ý nhạc tâm tìnhSự nên thơ.thanh nhạcÂm nhạc thể hiện bằng tiếng hát.khí nhạcÂm nhạc thể hiện bằng nhạc cụ.ông nhạc bà nhạcBố mẹ vợ.

Cùng vần "ac", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.