nhạc hiệu

Danh từ
Danh từ
  1. Đoạn nhạc dạo đầu, báo hiệu cho một chương trình phát thanh hoặc truyền hình.
    • Nhạc hiệu bộ phim nổi lên.

Cấu tạo âm tiết

nhạcâm đầu nh · vần ac · thanh nặng
hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhạc hiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.