bà nhạc

Danh từ
Danh từ
  1. (Từ cũ, trang trọng hoặc kiểu cách) Mẹ vợ.
    • 1939, Ngô Tất Tố, “Chương 7”, trong Lều chõng[https://vi.wikisource.org/wiki/L%E1%BB%81u_ch%C3%B5ng]
    • Vân Hạc tuy vẫn không thích việc đó, nhưng vì chiều lòng ông nhạc, bà nhạc, chàng cũng không muốn từ chối.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "bà nhạc"

Cấu tạo âm tiết

bàâm đầu b · vần a · thanh huyền
nhạcâm đầu nh · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bà nhạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.