vạc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
acvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "vac"

"vạc" là một từ

Danh từ, Động từ. Chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "vạc"

Từ có "vạc" ở sau

Cùng vần "ac", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.