vạc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vac"
"vạc" là một từ
Danh từ, Động từ. Chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vạc"
vạc dầuVạc đựng dầu đang đun sôi, dùng để thả người có tội vào, theo một hình phạt thời phong kiến.vạc maiCái vạc chứa mơ ướp.vạc sànhLoại côn trùng thuộc họ muồm muỗm.
Từ có "vạc" ở sau
Tài cất VạcNói sức mạnh của Hạng Võ.cơm cò cơm vạcCơm bị khê phải bỏ.đê quai vạcĐê sông hình quai vạc.
Cùng vần "ac", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.