vạc dầu

Danh từ
Danh từ
  1. Vạc đựng dầu đang đun sôi, dùng để thả người có tội vào, theo một hình phạt thời phong kiến.

Cấu tạo âm tiết

vạcâm đầu v · vần ac · thanh nặng
dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vạc dầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.