Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dầu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 42 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
âuvần
huyềnthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "dâu"

"dầu" là một từ

Danh từ. Cây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dầu"

dầu mỏDầu lấy từ mỏ lên, mùi hắc khó chịu, dùng để chế chất đốt, làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa học.dầu đá phiếnMột loại dầu phi truyền thống được tạo ra từ đá phiến dầu bằng các phương pháp nhiệt phân, hydro hóa.dầu ănDầu được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật như hạt đậu phộng, hướng dương, ở thể lỏng trong môi trường bình thường dùng trong ăn uốngdầu lửaChất lỏng nhớt, không màu, dễ bắt lửa có mùi nặng dùng để thắp sáng.dầu hàoNước sốt dạng sệt, có màu nâu sẫm được làm từ những con hàu tươi được nấu chín thời gian dài, có vị ngọt xen lẫn với vị mặn nhẹ.dầu mỡDầu nhờn và mỡ dùng để bôi trơn máy (nói khái quát).dầu nhờnDầu có độ nhờn cao và có khả năng bảo vệ sự bào mòn, dùng để bôi trơn máy.dầu hỏaChất lỏng cất từ dầu mỏ, dùng để thắp sáng, chạy máy.dầu mèDầu được chiết xuất từ hạt vừng.dầu thơmĐphg, cũ Nước hoa.dầu hôi.dầu hắc(Ph.) . Hắc ín.dầu nhớtdầu nhờn.dầu hàuXem dầu hào.dầu cáDầu được chiết từ gan cá hay từ cơ thể một số loài cá, thú biển và các dữ liệu trong sản xuất cá hộp, dùng trong chăn nuôi, công nghiệp mĩ phẩm và chữa các bệnh còi xương, quáng gà, suy nhược cơ thể.dầu gióDung dịch gồm tinh dầu chứa long não, bạc hà, khuynh diệp, quế, tràm thường dùng để chữa cảm cúm.dầu hoả.dầu khíDầu mỏ và khí đốt nói chung.

Từ có "dầu" ở sau

tranh sơn dầuTranh vẽ bằng chất liệu sơn dầu.xì dầuLoại nước chấm được sản xuất bằng cách lên men hạt đậu tương, ngũ cốc rang chín, nước và muối ăn.quang dầuChất trong và bóng, chế từ nhựa thông, dùng quét lên đồ vật để tăng độ bền và vẻ đẹp.sơn dầuNói bức họa vẽ lên vải bằng sơn trộn với dầu.màu dầuHỗn hợp dùng để vẽ gồm chất có màu nhào trong một thứ dầu sánh (như dầu đay).đèn dầuĐèn thắp bằng dầu hoả, có bấc tròn.tinh dầuChất lỏng có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật, thường dùng chế nước hoa hoặc làm thuốc.khí dầu mỏ hóa lỏngHỗn hợp hydrocarbon từ dầu mỏ, gồm chủ yếu propan và butan, hóa lỏng dưới áp suất để làm nhiên liệu.khô dầuBã còn lại sau khi đã ép hết dầu.bếp dầuLoại bếp dùng dầu hôi hoặc diesel làm nhiên liệu, nhóm lửa cháy qua bấc và có núm vặn điều chỉnh độ to của ngọn lửa.Thủ Dầu MộtMột thị xã thuộc tỉnh Bình Dương, Việt Nam.đá phiến dầuMột loại đá trầm tích có chứa lượng lớn kerogen.vạc dầuVạc đựng dầu đang đun sôi, dùng để thả người có tội vào, theo một hình phạt thời phong kiến.ví dẫu ví dầuNhư ví dầu (nhấn mạnh hơn).giếng dầuNơi khai thác dầu mỏ.giấy dầuGiấy có phết dầu để tránh ẩm ướt, dùng để bọc hàng.Sở DầuMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.xức dầuGiải tội cho người theo đạo Thiên chúa lúc sắp chết.ví dầu cầu vánSự giả thiết cho những điều đẹp đẽ đàng sau.thầu dầuLoài cây cùng họ với sắn, trẩu, lá có cuống dài, quả có gai, chứa hạt có chất dầu dùng làm dầu xổ, dầu thắp.Cái DầuMột thị trấn thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.heo dầuBộ phận được gắn tại đĩa phanh của xe, giúp củng cố, tạo điểm nhấn cho thiết kế của xe, nâng cao hiệu quả cùng tính chính xác của việc phanh xe.ví dầuXem ví dù

Cùng vần "âu", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.