Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xức dầu

Động từ
Động từ
  1. Giải tội cho người theo đạo Thiên chúa lúc sắp chết.

Cấu tạo âm tiết

xứcâm đầu x · vần ưc · thanh sắc
dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "xức dầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.