dầu hỏa

Danh từ
Danh từ
  1. Chất lỏng cất từ dầu mỏ, dùng để thắp sáng, chạy máy.
    • Mua mấy lít dầu hỏa.

"dầu hỏa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh kerosene
🇯🇵 Tiếng Nhật 灯油 とうゆ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền
hỏaâm đầu h · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "dầu hỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.