hỏa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
oavần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "hoa"

"hỏa" là một từ

Danh từ, Tính từ. Hoả. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hỏa"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hỏa"

Từ có "hỏa" ở sau

Cùng vần "oa", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.