hỏa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hoa"
"hỏa" là một từ
Danh từ, Tính từ. Hoả. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hỏa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hỏa"
hỏa hoạnHoả hoạn.hỏa pháoHoả pháo.hỏa tiễn(Cũ). Vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực của chất bị đốt cháy và phụt ra từ đuôi.hỏa tángThiêu xác người chết giữ lấy tro.hỏa lựcHoả lực.hỏa diệm sơnHoả diệm sơn.hỏa tốcRất gấp, không được phép chậm trễ.hỏa châu(Phương ngữ) Pháo sáng.hỏa ngụcVương quốc của ma quỷ, đồng thời là nơi giam giữ và trừng phạt các linh hồn người chết đã phạm trọng tội khi còn sống như cướp của, giết người, hiếp dâm theo quan niệm của Công giáo.hỏa xa(Cũ) Xe lửa, tàu hỏa.hỏa bínhMồi ngải đốt lên để chữa bệnh.
Từ có "hỏa" ở sau
tàu hỏaPhương tiện vận tải gồm nhiều toa chạy trên đường ray, đầu máy kéo chạy bằng sức hơi nước, dầu ma-dút hoặc điện năng.xe hỏaXe hoả.Sao HỏaHành tinh thứ tư trong Thái Dương Hệ, có màu cam đỏ.phát hỏaBắt đầu cháy.binh hỏaBinh đao khói lửa, sự tàn phá của chiến tranh nói chung.dầu hỏaChất lỏng cất từ dầu mỏ, dùng để thắp sáng, chạy máy.hương hỏaPhần gia tài dành riêng cho việc cúng lễ tổ tiên.khai hỏaBắt đầu nổ súng.phòng hỏaLo liệu trước để tránh nạn cháy.tướng hỏaDương khí (thận hoả).tẩu hỏa nhập maLàm việc gì quá sức đến quá tải.
Cùng vần "oa", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.