夥
khoảHán Việt · Nôm
hoảHán Việt · Nôm
khoãHán Việt
loãHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5925
- Bộ thủ
- 夕 tịch số 36
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khoả — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khoả" · âm tiết khoả
- hoả — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoả" · âm tiết hoả
- khoã — Hán Việt. Chữ cùng âm "khoã"
- loã — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "loã" · âm tiết loã
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 夥 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
companion; partner; assistant
Giản thể và phồn thể
Chữ 夥 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "khoả"
Chữ khác cũng đọc là "hoả"
Chữ khác cũng đọc là "khoã"
Chữ khác cũng đọc là "loã"
Chữ cùng bộ 夕
外ngoại夢mông多đa夜dạ夠cấu夕tịch够cấu夣mộng夤di𡗅về𡗉nhiều夘mão夛đa𡖡nhóm𡖱bộn𡖵đêm𡖼sánh夦lắm𡗂sai𡗄gồm𡗊nhiều𡗋lắm𡗐muống𡗎tụm𡖄ngoại夙túc𡖇đa𡖈đa㚌khoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 夥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 夥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).