顆
khoãHán Việt
khoảHán Việt · Nôm
quảNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9846
- Bộ thủ
- 頁 hiệt số 181
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khoã — Hán Việt. Chữ cùng âm "khoã"
- khoả — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khoả" · âm tiết khoả
- quả — Nôm. Chữ cùng âm "quả" · âm tiết quả
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Lượng từ, đếm vật hình tròn: hột, viên, hạt.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 顆 theo lối Nôm
quảBộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt.khỏaNhúng xuống nước mà đưa đi đưa lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
grain, kernel
Giản thể và phồn thể
Chữ 顆 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "khoã"
Chữ khác cũng đọc là "khoả"
Chữ khác cũng đọc là "quả"
Chữ cùng bộ 頁
預dự領lãnh頓đốn頭đầu頂đính額ngạch類loại題đề順thuận須tu項hạng頑ngoan顧cố頌tụng願nguyện頒ban顯hiển頃khoảnh领lĩnh顒ngóng题đề颤đản顶đính頰giáp頸cảnh頺đồi頻từng顛điên额ngạch顫chiên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 顆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 顆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 顆 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).