頺
đồiHán Việt · Nôm
sồiNôm
tòiNôm
tồiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+983A
- Bộ thủ
- 頁 hiệt số 181
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đồi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đồi" · âm tiết đồi
- sồi — Nôm. Chữ cùng âm "sồi" · âm tiết sồi
- tòi — Nôm. Chữ cùng âm "tòi" · âm tiết tòi
- tồi — Nôm. Chữ cùng âm "tồi" · âm tiết tồi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 頺 theo lối Nôm
tồiKém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.đồiGò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên.sồiTên gọi chung một số cây to cùng họ với dẻ, cành non có lông, lá hình trái xoan dài nhọn đầu, gỗ rắn, dùng trong xây dựng.tòiĐưa ra một cách bất đắc dĩ.
Chữ khác cũng đọc là "đồi"
Chữ khác cũng đọc là "sồi"
Chữ khác cũng đọc là "tòi"
Chữ khác cũng đọc là "tồi"
Chữ cùng bộ 頁
預dự領lãnh頓đốn頭đầu頂đính顆khoã額ngạch類loại題đề順thuận須tu項hạng頑ngoan顧cố頌tụng願nguyện頒ban顯hiển頃khoảnh领lĩnh顒ngóng题đề颤đản顶đính頰giáp頸cảnh頻từng顛điên额ngạch顫chiên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 頺
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 頺 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).