額
ngạchHán Việt · Nôm
ngáchNôm
nghệchNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+984D
- Bộ thủ
- 頁 hiệt số 181
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngạch — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngạch" · âm tiết ngạch
- ngách — Nôm. Chữ cùng âm "ngách" · âm tiết ngách
- nghệch — Nôm. Chữ cùng âm "nghệch" · âm tiết nghệch
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Trán.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 額 theo lối Nôm
ngạchBậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào.ngáchNhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.nghệchNói vẻ mặt khờ dại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
forehead; tablet, plaque; fixed
Giản thể và phồn thể
Chữ 額 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "ngạch"
Chữ khác cũng đọc là "ngách"
Chữ khác cũng đọc là "nghệch"
Chữ cùng bộ 頁
預dự領lãnh頓đốn頭đầu頂đính顆khoã類loại題đề順thuận須tu項hạng頑ngoan顧cố頌tụng願nguyện頒ban顯hiển頃khoảnh领lĩnh顒ngóng题đề颤đản顶đính頰giáp頸cảnh頺đồi頻từng顛điên额ngạch顫chiên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 額
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 額 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 額 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).