領
lãnhHán Việt · Nôm
lĩnhHán Việt · Nôm
linhHán Việt
línhNôm
lỉnhNôm
lảnhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9818
- Bộ thủ
- 頁 hiệt số 181
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lãnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lãnh" · âm tiết lãnh
- lĩnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lĩnh" · âm tiết lĩnh
- linh — Hán Việt. Chữ cùng âm "linh" · âm tiết linh
- lính — Nôm. Chữ cùng âm "lính" · âm tiết lính
- lỉnh — Nôm. Chữ cùng âm "lỉnh" · âm tiết lỉnh
- lảnh — Nôm. Chữ cùng âm "lảnh" · âm tiết lảnh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (obs-std) Cổ.
- Cổ áo
- Những ý chính.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 領 theo lối Nôm
línhNgười phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ.lĩnhHàng dệt bằng tơ, mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ.lảnhXa hẳn một nơi.lãnhĐphg Lĩnh1.lỉnhLảng đi mất (thtục).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
neck; collar; lead, guide
Giản thể và phồn thể
Chữ 領 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lãnh"
Chữ khác cũng đọc là "lĩnh"
Chữ khác cũng đọc là "linh"
Chữ khác cũng đọc là "lính"
Chữ khác cũng đọc là "lảnh"
Chữ cùng bộ 頁
預dự頓đốn頭đầu頂đính顆khoã額ngạch類loại題đề順thuận須tu項hạng頑ngoan顧cố頌tụng願nguyện頒ban顯hiển頃khoảnh领lĩnh顒ngóng题đề颤đản顶đính頰giáp頸cảnh頺đồi頻từng顛điên额ngạch顫chiên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 領
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 領 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 領 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).