另
lánhHán Việt · Nôm
quảHán Việt · Nôm
línhNôm
tránhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+53E6
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lánh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lánh" · âm tiết lánh
- quả — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quả" · âm tiết quả
- lính — Nôm. Chữ cùng âm "lính" · âm tiết lính
- tránh — Nôm. Chữ cùng âm "tránh" · âm tiết tránh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 另 theo lối Nôm
quảBộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt.tránhTự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.línhNgười phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ.lánhNhánh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
another, separate, other
Chữ khác cũng đọc là "lánh"
Chữ khác cũng đọc là "quả"
Chữ khác cũng đọc là "lính"
Chữ khác cũng đọc là "tránh"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 另
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 另 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).