lính
Phát âm (IPA): Hà Nội [lïŋ˧˦] · Huế [lɨn˦˧˥] · Sài Gòn [lɨn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ.
- Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến và Pháp thuộc.
- Lính cơ.
- Lính khố đỏ.
- Người làm một công tác thường xuyên dưới quyền điều khiển của một người, một cơ quan (thông tục).
- Lính của vụ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lính" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | soldier · troops |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 士兵 shì bīng · 兵 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le soldat · soldat |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Soldat |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | солдат солда́т |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทหาร thá-hǎan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il soldato |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | soldado |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lính"
lính dùBinh chủng được máy bay thả dù xuống để chiến đấu.người línhxem lính.binh línhLính (nói khái quát)lính đánh thuêLính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài.quân línhBinh lính nói chung.lính quýnhVội vã vì mừnglính thủy đánh bộBinh chủng của thủy quân có nhiệm vụ đổ bộ từ biển, mở đường cho lục quân tiến vào đất liền.đăng línhĐăng ký tham gia vào bộ đội hoặc lực lượng vũ trang.lính trángLính thời trước nói chung (dùng với nghĩa xấu).lính thúLính thời phong kiến chuyên giữ biên giới.trốn línhLánh đi để khỏi phải đi lính (cũ).lính giảnLính chuyên phục vụ ở các công đường cấp tỉnh thời phong kiến.lính tẩyLính người Âu thuộc quân đội Pháp ở Việt Nam thời Pháp thuộc (thtục).lính thủyLính ở các tàu chiến.trại línhNơi quân lính ở (cũ).lính chiếnMột nhóm người lính trực tiếp tham gia chiến đấu.lính tậpLính người Việt do thực dân Pháp mộ để đi đàn áp những cuộc khởi nghĩa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.