lĩnh

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [lïŋ˦ˀ˥] · Huế [lɨn˧˨] · Sài Gòn [lɨn˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ.
Động từ
  1. Nhận lấy về mình.
    • Lĩnh lương.

Câu ví dụ thêm

  • Đó không phải lĩnh vực công việc của tôi.That is not my field of work.
  • Tom là một chuyên gia trong lĩnh vực đó.Tom is an expert in that field.
  • Tôi liều lĩnh nhảy xuống biển.I boldly jumped into the sea.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "lĩnh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lĩnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to receive (salary)

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lĩnh"

bản lĩnhTính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại.lĩnh vựcToàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật. . .liều lĩnhKhông kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra.lĩnh địaĐất phong của lĩnh chúa.suất lĩnhĐem đi và trông nom, chỉ huy.thống lĩnhChức võ quan xưa chỉ huy toàn thể quân sĩ.thủ lĩnhNgười đứng đầu một đoàn thể.lĩnh thổĐất đai của một quốc gia.lĩnh hộiNhận rõ, hiểu thấu.lĩnh binhChức chưởng cơ.yếu lĩnhĐiểm mấu chốt của toàn bộ động tác kĩ thuật.lĩnh chúaChúa tể lĩnh địa.chiếm lĩnhChiếm lấy để giành quyền làm chủ.tướng lĩnhCấp tướng chỉ huy nói chung.lĩnh trưngĐứng lên khai thác, đảm nhiệm một việc rồi nộp thuế cho chính quyền thực dân.truy lĩnhLĩnh món tiền đáng lẽ đã được lĩnh trước.cương lĩnhTổng thể những điểm chủ yếu về mục đích, đường lối, nhiệm vụ cơ bản của một tổ chức chính trị, một chính đảng trong một giai đoạn lịch sử.Trà Lĩnh(Huyện) T. Cao Bằng.lĩnh ýVâng theo ý của người khác.Quảng LĩnhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Hạp Lĩnh.lĩnh mệnhVâng theo lệnh người trên.Tân LĩnhMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Vì (Hà Tây), thuộc huyện Lục Yên (Yên Bái), Việt Nam.Ngũ LĩnhDãy núi năm đỉnh bên Trung Quốc.lĩnh giáoNhận lời bảo ban của người khác (dùng một cách khiêm tốn).Xuân LĩnhMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn LĩnhMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.lĩnh xướngĐơn ca một câu, một đoạn trước hoặc sau phần hát của tốp ca, đồng ca, hợp xướng.lĩnh hảiHải phận chủ quyền.lĩnh tụThống lĩnh tụ hội.Thượng LĩnhMột xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.lĩnh ánxem lãnh án.An LĩnhMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.lĩnh lượcVâng lời người trên.Cẩm LĩnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), Việt Nam.tổng lĩnhLĩnh đạo chi tổng thống.lĩnh canhNhận ruộng về cấy rẽ.bộ lĩnhNhư thủ lĩnh.Tây Côn Lĩnh(Núi) Đỉnh núi ở phía tây tỉnh Hà Giang, trên khối vòm sông Chảy. Cấu tạo chủ yếu bởi đá granit, cao 2419m, đỉnh cao nhất khu Đông bắc Bắc Bộ, có mốc trắc địa. Rừng á nhiệt đới còn được bảo tồn.

Cấu tạo âm tiết

lĩnhâm đầu l · vần inh · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "lĩnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.