lĩnh địa

Danh từ
Danh từ
  1. Đất phong của lĩnh chúa.
  2. Khoảnh đất có người định cư.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

lĩnhâm đầu l · vần inh · thanh ngã
địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lĩnh địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.