lĩnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
inhvần
ngãthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "linh"

"lĩnh" là một từ

Danh từ, Động từ. Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lĩnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lĩnh"

Từ có "lĩnh" ở sau

bản lĩnhTính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại.liều lĩnhKhông kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra.suất lĩnhĐem đi và trông nom, chỉ huy.thủ lĩnhNgười đứng đầu một đoàn thể.thống lĩnhChức võ quan xưa chỉ huy toàn thể quân sĩ.yếu lĩnhĐiểm mấu chốt của toàn bộ động tác kĩ thuật.chiếm lĩnhChiếm lấy để giành quyền làm chủ.cương lĩnhTổng thể những điểm chủ yếu về mục đích, đường lối, nhiệm vụ cơ bản của một tổ chức chính trị, một chính đảng trong một giai đoạn lịch sử.tướng lĩnhCấp tướng chỉ huy nói chung.truy lĩnhLĩnh món tiền đáng lẽ đã được lĩnh trước.Thượng LĩnhMột xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.An LĩnhMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Hạp Lĩnh.Ngũ LĩnhDãy núi năm đỉnh bên Trung Quốc.Cẩm LĩnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), Việt Nam.Trà Lĩnh(Huyện) T. Cao Bằng.Quảng LĩnhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tân LĩnhMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Vì (Hà Tây), thuộc huyện Lục Yên (Yên Bái), Việt Nam.bộ lĩnhNhư thủ lĩnh.Xuân LĩnhMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn LĩnhMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Tây Côn Lĩnh(Núi) Đỉnh núi ở phía tây tỉnh Hà Giang, trên khối vòm sông Chảy. Cấu tạo chủ yếu bởi đá granit, cao 2419m, đỉnh cao nhất khu Đông bắc Bắc Bộ, có mốc trắc địa. Rừng á nhiệt đới còn được bảo tồn.tổng lĩnhLĩnh đạo chi tổng thống.

Cùng vần "inh", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.