Định nghĩa
- Đứng lên khai thác, đảm nhiệm một việc rồi nộp thuế cho chính quyền thực dân.
- Lĩnh trưng thuế đò.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lĩnh trưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.