lình
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "linh"
"lình" là một từ
Danh từ. Dùi bằng sắt, những người lên đồng dùng xiên qua má làm phép. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lình"
Từ có "lình" ở sau
bất thình lìnhDiễn tả cái gì xảy ra đột ngột, bất ngờ và không ai có thể đoán nó sẽ xảy ra.thình lìnhBỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước.
Cùng vần "inh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.