kình
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "kinh"
"kình" là một từ
Danh từ, Động từ. (Vch.) . Cá voi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kình"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kình"
kình địchKẻ địch mạnh.kình kịchTiếng chạm liên tiếp vào những vật rắn như gỗ, đất, đá.kình ngưCá kình.kình ngạcHai loài vật dữ sống ở nước là cá kình (cá voi) và cá sấu. Ngb. Quân lính hùng dũng, giặc giã hung dữ.
Từ có "kình" ở sau
tiếng kìnhTiếng chuông chùa.cá kìnhCách gọi khác của cá voi.cỡi kìnhCưỡi cá kình, giống cá lớn ngoài biển, ý nói có tài học khác thường.
Cùng vần "inh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.