kình địch

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Kẻ địch mạnh.
Động từ
  1. Chống lại.
    • Hai anh em kình địch nhau.

Cấu tạo âm tiết

kìnhâm đầu k · vần inh · thanh huyền
địchâm đầu đ · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kình địch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.