Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

địch

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ichvần
nặngthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "đich"

"địch" là một từ

Danh từ, Động từ. (Từ cũ) sáo. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "địch"

Từ có "địch" ở sau

Cùng vần "ich", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.