kịch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "kich"
"kịch" là một từ
Danh từ. Gà nước, có ở hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu và cổ đen chuyển thành xám chì thâm ở ngực, hai bên sườn và lưng, mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám chì, mắt đỏ, mỏ đỏ tươi và lục nhạt, chân cao màu vàng đen nhạt (ống) và lục xám (ngón). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kịch"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kịch"
kịch bảnVở kịch được viết ra.kịch liệt(Thường dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽ và quyết liệt.kịch bản phimThể loại văn học được dùng làm tài liệu để dựng thành phim.kịch chiếnĐánh nhau dữ dội.kịch câmThứ kịch chỉ dùng nét mặt và điệu bộ mà thể hiện hành động, tình cảm và ý nghĩ.kịch thơThứ kịch thể hiện hành động và tình tiết bằng thơ.kịch sĩNghệ sĩ chuyên soạn kịch.kịch tíchlà từ chỉ những sự kiện ly kỳ, có những sự việc xảy ra trong sự kiện nằm ngoài sức tưởng tượng và có nhiều yếu tố bất ngờkịch mụcDanh sách các tiết mục của một đoàn nghệ thuật, nhà hát, sân khấu.kịch hátLoại hình nghệ thuật sân khấu biểu diễn, ca hát theo các bài bản và làn điệu có sẵn.kịch nóiThứ kịch thể hiện hành động và tình tiết bằng lời nói, bằng những câu đối đáp nhau.kịch cươngKịch không có kịch bản viết sẵn, diễn viên dựa vào nội dung đã xác định trước mà tự đặt lấy lời khi biểu diễn.
Từ có "kịch" ở sau
bi kịchVở kịch tả nỗi đau thương của nhân vật.vở kịchlà một tiết mục nghệ thuật có những người đóng nhiều vai khác nhau để biểu diễn trên sân khấuhài kịchKịch dùng hình thức gây cười để đả kích, phê phán thói xấu, hiện tượng tiêu cực trong xã hội.nguy kịchCó thể gây thiệt hại đến tính mạng.bi hài kịchKịch vừa có nhân tố bi kịch vừa có nhân tố hài kịch, thường có kết cục tốt đẹp.thảm kịchCảnh đáng thương.ca kịchKịch hát, phân biệt với kịch nói.biên kịchSáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh.lịch kịchPhiền phức và mất nhiều công.hí kịchxem hý kịch.chính kịchMột thể của loại hình kịch, trong có hài kịch đan xen với bi kịch.kình kịchTiếng chạm liên tiếp vào những vật rắn như gỗ, đất, đá.hý kịchNghệ thuật diễn tuồng của Trung Quốc sử dụng ngôn ngữ, âm nhạc, vũ đạo, con rối để kể lại một câu chuyện.bia mậu dịch kịch ti viThú ăn chơi.hoạt kịchKịch vui ngắn gọn.nhạc kịchKịch diễn có nhạc kèm theo.diễn kịchDiễn một loại kịch.
Cùng vần "ich", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.