kích

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
ichvần
sắcthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "kich"

"kích" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kích"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "kích"

Từ có "kích" ở sau

công kíchTiến công bằng binh lực và hỏa lực mạnh.du kíchNgười đánh khi chỗ này, khi chỗ khác.cảm kíchCảm động và được kích thích tinh thần trước hành vi tốt đẹp của người khác.đột kíchĐánh thủng, đánh vỡ bằng binh lực, hoả lực một cách mau lẹ, bất ngờsóng xung kíchKhu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động.biệt kíchNgười thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phân tán, chuyên làm nhiệm vụ lọt vào vùng của đối phương để hoạt động phá hoại, quấy rối.tiêm kíchLoại máy bay quân sự chuyên dùng phục vụ cho thể loại tác chiến không-đối-không.đẳng kíchCó cùng kích thước hình học.phục kíchBí mật bố trí sẵn lực lượng chờ đánh úp đối phương khi lọt vào trận địa.xuất kíchRời căn cứ, ra đi để đánh quân địch.xung kíchXông vào đánh nhau dữ dội.chất kích thíchTên gọi chung của các chất hoá học có khả năng gây ảo giác tạo kích thích và có thể gây nghiện.mục kíchChính mắt trông thấy.dương đông kích tâyLàm ra vẻ muốn đánh phía này nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, để làm lạc hướng đối phó của đối phương.đả kíchPhê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập.ba kíchCây leo cùng họ với cà phê, lá hình mác, mọc đối, hoa lúc đầu màu trắng, sau chuyển thành vàng, rễ thắt lại từng quãng trông như ruột gà, dùng làm thuốc.tập kíchĐánh nhanh và bất ngờ trong đất địch.xạ kíchBắn súng.máy bay tiêm kíchMáy bay chủ yếu dùng để săn đuổi và đánh máy bay của đối phương.pháo kíchĐánh bằng trọng pháo.truy kíchĐuổi đánh quân địch đang rút chạy.không kíchĐánh bằng máy bay.cường kíchmáy bay cường kích (nói tắt).oanh kích(Id.) . Oanh tạc.phản kíchĐánh lại khi bị quân địch tấn công.phúc kíchĐánh bất ngờ bằng cách xông ra từ nơi ẩn nấp.máy bay cường kíchMáy bay chủ yếu dùng để đánh phá các mục tiêu hoặc để chi viện chiến đấu.chiều kíchCác khía cạnh trong nội hàm của một sự việc hoặc vấn đề nào đó.tổng công kíchTấn công ở khắp các mặt trận.mô kíchKhiêu khích, chế nhạo ai.

Cùng vần "ich", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.