kích
Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "kich"
"kích" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kích"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kích"
kích thíchLàm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.kích thướcToàn thể nói chung những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao...) xác định độ lớn của một vật.kích hoạtQuá trình làm cho một thứ như thiết bị, một quá trình bắt đầu hoạt động.kích độngTác động tinh thần, khêu gợi xúc cảm mạnh mẽ.kích cỡKích thước, số đo phân theo lớn nhỏ (nói khái quát).kích dụcKích thích hoặc có tác dụng kích thích sự ham muốn tình dục.kích điệnThiết bị để chuyển đổi dòng điện một chiều 12V của ắc quy thành dòng điện xoay chiều 220V.kích thích tốChất do tuyến nội tiết sản ra và có tác dụng kích thích đối với một số cơ quan trong cơ thể.kích bácNêu khuyết điểm của người khác, nhằm làm giảm uy tín.
Từ có "kích" ở sau
công kíchTiến công bằng binh lực và hỏa lực mạnh.du kíchNgười đánh khi chỗ này, khi chỗ khác.cảm kíchCảm động và được kích thích tinh thần trước hành vi tốt đẹp của người khác.đột kíchĐánh thủng, đánh vỡ bằng binh lực, hoả lực một cách mau lẹ, bất ngờsóng xung kíchKhu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động.biệt kíchNgười thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phân tán, chuyên làm nhiệm vụ lọt vào vùng của đối phương để hoạt động phá hoại, quấy rối.tiêm kíchLoại máy bay quân sự chuyên dùng phục vụ cho thể loại tác chiến không-đối-không.đẳng kíchCó cùng kích thước hình học.phục kíchBí mật bố trí sẵn lực lượng chờ đánh úp đối phương khi lọt vào trận địa.xuất kíchRời căn cứ, ra đi để đánh quân địch.xung kíchXông vào đánh nhau dữ dội.chất kích thíchTên gọi chung của các chất hoá học có khả năng gây ảo giác tạo kích thích và có thể gây nghiện.mục kíchChính mắt trông thấy.dương đông kích tâyLàm ra vẻ muốn đánh phía này nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, để làm lạc hướng đối phó của đối phương.đả kíchPhê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập.ba kíchCây leo cùng họ với cà phê, lá hình mác, mọc đối, hoa lúc đầu màu trắng, sau chuyển thành vàng, rễ thắt lại từng quãng trông như ruột gà, dùng làm thuốc.tập kíchĐánh nhanh và bất ngờ trong đất địch.xạ kíchBắn súng.máy bay tiêm kíchMáy bay chủ yếu dùng để săn đuổi và đánh máy bay của đối phương.pháo kíchĐánh bằng trọng pháo.truy kíchĐuổi đánh quân địch đang rút chạy.không kíchĐánh bằng máy bay.cường kíchmáy bay cường kích (nói tắt).oanh kích(Id.) . Oanh tạc.phản kíchĐánh lại khi bị quân địch tấn công.phúc kíchĐánh bất ngờ bằng cách xông ra từ nơi ẩn nấp.máy bay cường kíchMáy bay chủ yếu dùng để đánh phá các mục tiêu hoặc để chi viện chiến đấu.chiều kíchCác khía cạnh trong nội hàm của một sự việc hoặc vấn đề nào đó.tổng công kíchTấn công ở khắp các mặt trận.mô kíchKhiêu khích, chế nhạo ai.
Cùng vần "ich", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.