mục kích

Động từ
Động từ
  1. Chính mắt trông thấy.
    • Tôi đã mục kích sự tranh cãi ấy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Mục: mắt; kích: đập vào

Cấu tạo âm tiết

mụcâm đầu m · vần uc · thanh nặng
kíchâm đầu k · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mục kích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.