mục
Âm tiết tiếng Việt · có trong 49 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "muc"
"mục" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải quyết. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mục"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mục"
mục đíchCái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được.mục tiêuĐích nhằm vào.mục lụcBản ghi các đề mục với số trang, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí (để ở đầu hoặc cuối sách, tạp chí).mục sưNgười đi tuyên truyền đạo Tin lành.mục sở thịNhìn, nhìn thấy, xem, tận mắt chứng kiến.mục kíchChính mắt trông thấy.mục nátHư hỏng tồi tệ.mục ruỗngMục và ruỗng hết, hư hỏng hết từ bên trong, chỉ còn lại cái vỏ bên ngoài.mục từlà nơi để viết định nghĩa về một từ nào đómục kêBản ghi lưu trữ kết quả của việc đo đạc địa chính, gồm thông tin ghi nhận quá trình sử dụng của người sử dụng đất đối với một thửa đất.mục kỉnhKính đeo mắt (dùng với ý mỉa mai).mục đồngTrẻ chăn trâu bòmục tửXem mục đồngmục trườngBãi chăn nuôi.mục hạDưới mắt. Mục hạ vô nhân. Dưới mắt không có người, ý nói không coi ai ra gì.mục vụNhiệm vụ của giám mục
Từ có "mục" ở sau
thư mụcBản kê tên các sách trong một thư viện.ngoạn mụcĐẹp mắt.linh mụcMột chức sắc Công giáo quản lý, coi sóc một xứ đạo.đề mụcTiêu đề, nhan đề, hay đầu đề.hạng mụcNhững công trình nhỏ, riêng lẻ nằm trong tổ hợp của một công trình lớn.giám mụcChức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận.danh mụcBảng ghi tên theo sự phân loại nào đó.du mụcChăn nuôi không cố định, thường đưa bầy gia súc đến nơi có điều kiện thích hợp, sau một thời gian lại đi.chuyên mụcMục thường kỳ trên các phương tiện thông tin đại chúng dành riêng cho một vấn đề.trương mụcSổ có các hạng mục ghi thông tin giao dịch tiền hoặc hàng hóa của cá nhân tại ngân hàng.tổng giám mụcChức sắc trong Thiên chúa giáo trông nom nhiều địa phận.mi thanh mục túLông mày dài mỏng, mắt đẹp. (bóng) Chỉ người có khuôn mặt đẹp.khoa mụcNhư khoa bảng (cũ).tiết mụcTừng trò, từng mục được đem ra trình diễn trong một chương trình.chỉ mụcXem danh mục.số mụcSố kê ra từng mục.châu mụcQuan cai trị đứng đầu một châu trong thời phong kiến.hương mụcCác chức dịch trong làng xã thời phong kiến.Cang MụcSách nói về tính chất các vị thuốc.nhĩ mụcTai mắt.bài mụcPhần tương đối hoàn chỉnh trong toàn bộ chương trình học tập, giảng dạy.Đỗ MụcThi sĩ đời Đường, làm chức Ngự sử phân ty ở Lạc Dương.súc mụcChăn nuôi (cũ).lại mụcViên chức sơ cấp chuyên làm công việc bàn giấy ở phủ, huyện thời phong kiến (nói khái quát).chương mụcChương và mục của một văn bản (nói khái quát).kính dưỡng mụcKính đeo dùng cho những người mắt kém khi đọc sách.từ mụcXem danh mụcthư mục họcKhoa học nghiên cứu sự sắp xếp các sách theo nội dung.kịch mụcDanh sách các tiết mục của một đoàn nghệ thuật, nhà hát, sân khấu.kỳ mụcCường hào có tuổi trong làng xưa.tiểu mụcPhần nhỏ của một mục, trình bày một ý nhỏ, một khía cạnh nhỏ của vấn đề.dân mụcNgười chăn nuôi dân, tức là quan đầu hạt (cha mẹ dân).
Cùng vần "uc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.