cục
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cuc"
"cục" là một từ
Danh từ, Tính từ. Khối nhỏ và đặc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cục"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cục"
cục diệnTình hình chung của cuộc đấu tranh, cuộc tranh chấp, biểu hiện ra trong một thời gian nhất định.cục tẩycục tẩy dùng để xóa những lỗi sai chính tả khi viết bằng viết chì.cục cưngNgười hoặc vật được yêu quý và cưng chiều.cục cằnDễ cáu bẳn và có những phản ứng bằng lời nói, cử chỉ thô bạo (nói khái quát).cục bộThuộc về một bộ phận, phạm vi nào đó so với toàn thể.cục mịchChất phác đến mức thô kệch vụng về.cục đáxem đácục xúcThái độ cộc cằn và thô bạo.
Từ có "cục" ở sau
kết cụcKết quả cuối cùng của một sự việc.bố cụcSự tổ chức, sự sắp xếp; cách tổ chức, cách sắp xếp.kỳ cụcQuái lạ.thời cụcTình hình của thời thế.rút cụcRút cuộc kết quả cuối cùng là.khí cụcTài trí và độ lượng của mỗi người.nhà đương cụcCơ quan cầm quyền kiểm soát chính trị hoặc hành chính trong một khu vực.cả cụcluôn một lần, cùng một lúc, không tách rời, xé lẻ ra.mạng cục bộMạng kết nối các máy tính nằm bên trong một nhà riêng lẻ, thường không cần đi qua mạng Internet.quê một cụcRất quê mùa, gây cảm giác khó chịu.thế cụcCũ, vchg Cuộc đời.đại cụcCông cuộc có kết quả to lớn vì tập thể.lục cụcTừ mô phỏng những tiếng như tiếng của nhiều vật cứng đập vào nhau không đều.tổng cụcCơ quan chỉ huy trung ương của một ngành hoạt động chuyên môn.thương cụcCơ quan buôn bán (cũ).phân cụcBộ phận của một cục.bưu cụcCơ sở hoạt động và giao dịch của bưu điện.thư cụcCửa hàng bán sách lớn (cũ).túc mễ cụcCơ quan quản lý thóc gạo trong thời Pháp thuộc.
Cùng vần "uc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.