gục
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "guc"
"gục" là một từ
Phó từ, Động từ. Chúi xuống. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gục"
Từ có "gục" ở sau
hạ gụcLàm cho đối phương gục xuống, thất bại.ngủ gụcNgủ một cách chập chờn trong một hoàn cảnh không thích hợp.đánh gụcLàm cho thất thủ hẳn, không thể trỗi dậy được nữa.
Cùng vần "uc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.