trục
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "truc"
"trục" là một từ
Danh từ, Động từ. Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trục"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trục"
trục trặc(Máy móc) Ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.trục xuấtĐuổi ra khỏi một nước.trục khuỷuBộ phận của động cơ dùng để biến đổi chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay.trục camTrục chứa cam để điều hành các van của máy.trục đối xứngTrục cắt đôi hình để cho hai phần xứng với nhau.trục lợiKiếm lợi cho mình.trục đốixem trục đối xứngtrục quayĐường thẳng đứng yên trong chuyển động quay.trục hoànhTrục nằm ngang trong hai trục toạ độ, được dùng để xác định hoành độ của các điểm trên mặt phẳng.trục chuyền(Cơ học) Thanh thép dài quay chung quanh trục của nó, dùng để chuyền chuyển động quay của động cơ.trục số(Toán học) Đường thẳng nằm ngang biểu diễn các số.trục vítTrục có ren, dùng để truyền chuyển động.
Từ có "trục" ở sau
trùng trụcTròn và thô.khu trục hạmTàu khu trục.khu trụcĐánh đuổi.tàu khu trụcTàu chiến loại lớn có trang bị ngư lôi, pháo cỡ lớn hoặc tên lửa, chuyên làm nhiệm vụ trinh sát, tuần tiễu, hộ tống, tập kích, phong toả đường biển.cầu trụcMáy dùng để nâng, hạ hoặc di chuyển vật nặng, có hình dạng giống như một nhịp cầu, có chân bắc trên đường ray và chạy được trên đường ray ấy.đường trụcĐường chính trong một hệ thống đường sá từ đó toả ra nhiều đường nhánh.trần trùng trụcNói người cởi hết áo.cần trụcxem cần cẩuVân TrụcMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.ổ trụcBộ phận trực tiếp đỡ các trục quay.
Cùng vần "uc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.