trục

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ucvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "truc"

"trục" là một từ

Danh từ, Động từ. Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trục"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trục"

Từ có "trục" ở sau

Cùng vần "uc", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.