Động từ
- Đánh đuổi.
- Máy bay khu trục.
- Máy bay chiến đấu có nhiệm vụ đánh đuổi phi cơ địch.
- (Tàu) Chiến hạm đi rất nhanh, có nhiều trọng pháo, nhiều ngư lôi, chuyên đưa đường cho hạm đội và đuổi đánh tàu ngầm.
Từ, cụm từ chứa "khu trục"
khu trục hạmTàu khu trục.tàu khu trụcTàu chiến loại lớn có trang bị ngư lôi, pháo cỡ lớn hoặc tên lửa, chuyên làm nhiệm vụ trinh sát, tuần tiễu, hộ tống, tập kích, phong toả đường biển.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khu trục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.