khu trục

Động từ
Động từ
  1. Đánh đuổi.
    • Máy bay khu trục.
    • Máy bay chiến đấu có nhiệm vụ đánh đuổi phi cơ địch.
  2. (Tàu) Chiến hạm đi rất nhanh, có nhiều trọng pháo, nhiều ngư lôi, chuyên đưa đường cho hạm đội và đuổi đánh tàu ngầm.

Từ, cụm từ chứa "khu trục"

Cấu tạo âm tiết

khuâm đầu kh · vần u · thanh ngang
trụcâm đầu tr · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khu trục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.