khu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khu"
"khu" là một từ
Danh từ. Khoảng đất có giới hạn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khu"
khu vựcMiền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.khu mấnPhần mông của chiếc váy vải đen của phụ nữ làm nông xưa, thường bị bẩn do ngồi bệt xuống đất; (nghĩa rộng) cái mông.khu dân cưNơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng, bản, ấp, buôn, phum, sóc, khóm, tổ dân phố và đơn vị dân cư tương đương.khu công nghiệpKhu vực dành riêng chuyên sản xuất các mặt hàng công nghiệp.khu trục hạmTàu khu trục.khu giảng đườngTòa nhà tại trường đại học có lớp học rất lớn.khu trụcĐánh đuổi.khu trừĐuổi đi khỏi một nơi.khu trú(Y học) Chỉ ở riêng một nơi.khu xửSắp xếp, phân xử.khu biệtPhân chia rành mạch.khu tự trịMột khu vực hành chính có quyền tự quản cao hơn so với các khu vực khác trong một quốc gia.khu phi quân sựKhu vực không tiến thành những hoạt động quân sự, do hai bên thoả thuận với nhau.khu ủyBan chấp hành của khu đảng bộ do Đại hội đại biểu khu bầu ra.khu ủy viênỦy viên ban chấp hành khu đảng bộ.
Từ có "khu" ở sau
chiến khuKhu vực có chiến tranh.kỳ khuGập ghềnh khó đi.chủ nghĩa khu vựcMột trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương và chủ nghĩa đơn phương).học khuKhu vực để tập luyện quân sự.đặc khuĐơn vị hành chính đặc biệt, có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hoặc quân sự.đặc khu kinh tếKhu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi riêng.an toàn khuĐịa điểm trong căn cứ địa cách mạng, có địa thế thuận lợi cho việc bảo vệ an toàn tuyệt đối người và cơ sở vật chất của cách mạng. Là nơi các cơ quan đầu não của cách mạng Việt Nam đóng trước , trong và .tàu khu trụcTàu chiến loại lớn có trang bị ngư lôi, pháo cỡ lớn hoặc tên lửa, chuyên làm nhiệm vụ trinh sát, tuần tiễu, hộ tống, tập kích, phong toả đường biển.quân khuTổ chức quân đội ở một khu vực nhất định.giáo khuKhu vực thuộc phạm vi một tôn giáo.chi khuĐơn vị quân sự cấp quận của chế độ cũ trước 1975.liên khuTổ chức hành chính gồm nhiều khu.biệt khuKhu vực hành chính có các chính sách riêng về kinh tế đặc biệt khác so với các nơi còn lại.yếu khuĐơn vị quân sự cấp thị xã của chế độ cũ trước 1975.khi khuKhấp khểnh, gập gềnh.xù khuHành động hư cấu hoặc không có thật, thường dùng để miêu tả tình huống vui nhộn, hài hước.công khuĐơn vị có nhiệm vụ quản lí, sửa chữa và tu bổ các công trình cầu đường, thông tin tín hiệu, v.v. trong ngành đường sắt.tiểu khuĐơn vị hành chính tại một thành phố và là thành phần của một khu phố.trung khuVùng của bộ não, có cấu tạo gồm các nhân tế bào thường phụ trách một chức năng điều khiển các hoạt động của cơ thể.phân khuĐơn vị hành chính hay quân sự đặc biệt, thành lập tạm thời trên phần đất của một khu hành chính hay quân sự, thường dùng trong giai đoạn chiến tranh.tiền khuNgười khởi xướng ra một việc lớn.
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.