trung khu

Danh từ
Danh từ
  1. Vùng của bộ não, có cấu tạo gồm các nhân tế bào thường phụ trách một chức năng điều khiển các hoạt động của cơ thể.

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
khuâm đầu kh · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trung khu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.