去
khứHán Việt
khuHán Việt
khửHán Việt · Nôm
khứaNôm
khừâm Việt
khựâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+53BB
- Bộ thủ
- 厶 số 28
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khứ — Hán Việt. Chữ cùng âm "khứ" · âm tiết khứ
- khu — Hán Việt. Chữ cùng âm "khu" · âm tiết khu
- khử — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khử" · âm tiết khử
- khứa — Nôm. Chữ cùng âm "khứa" · âm tiết khứa
- khừ — âm Việt. Chữ cùng âm "khừ" · âm tiết khừ
- khự — âm Việt. Chữ cùng âm "khự" · âm tiết khự
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Đi.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 去 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
go away, leave, depart
Chữ khác cũng đọc là "khứ"
Chữ khác cũng đọc là "khu"
Chữ khác cũng đọc là "khử"
Chữ khác cũng đọc là "khứa"
Chữ khác cũng đọc là "khừ"
Chữ cùng bộ 厶
参tảm參tham县huyền叄tham厷cung厸lân厺khứ厼nhĩ厾huyền叀chuyên叁tham𠫾đi𠬃bỏ𠬉tránh叇đãi𠬒cút𠬕bỏ𠬖bỏ厶khư𠫓đột𠫔quăng𠫖quăng㕕ảo厹nhu𠫙khung𠫚mâu𠫠đồ𠫤lận𠫩tranh𠫪lục
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 去
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 去 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 去 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).