居
cưHán Việt · Nôm
kíHán Việt
kýHán Việt
kiHán Việt
kyHán Việt
khừâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C45
- Bộ thủ
- 尸 thi số 44
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cư — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cư" · âm tiết cư
- kí — Hán Việt. Chữ cùng âm "kí" · âm tiết kí
- ký — Hán Việt. Chữ cùng âm "ký" · âm tiết ký
- ki — Hán Việt. Chữ cùng âm "ki" · âm tiết ki
- ky — Hán Việt. Chữ cùng âm "ky" · âm tiết ky
- khừ — âm Việt. Chữ cùng âm "khừ" · âm tiết khừ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Kỹ thuật) Sự ngừng lại đều đặn (của máy).
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 居 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
live, dwell, reside, sit
Chữ khác cũng đọc là "cư"
Chữ khác cũng đọc là "kí"
Chữ khác cũng đọc là "ký"
Chữ khác cũng đọc là "ki"
Chữ khác cũng đọc là "ky"
Chữ khác cũng đọc là "khừ"
Chữ cùng bộ 尸
尾vải局cục屋ốc層tầng尺xích尼ni展chẽn屢lũ屬thuộc屈khuất屍thi屑tiết尽tận层tầng属thục屡lũ屎thỉ屜tiếp屆giới屏bình尸thi屁thí屠đồ尻cừu𡲈vẻ屄ty届giới履lữ屉thế尿niếu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 居
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 居 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 居 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).