cư
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kɨ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở.
- Có an cư mới lập được nghiệp.
Câu ví dụ thêm
- Anh ta cư xử một cách kỳ lạ.He has started acting strangely.
- Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng.My mother told me to behave myself.
- Venice hiện có ít hơn 60000 cư dân.Venice now has fewer than 60,000 residents.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cư"
踞cứ, cư琚cư居kí, ký, ki, ky, cư椐cử, cư璩cừ, cư, cù鋦cúc, cục, cuộc, cư崌cư锯cứ, cư据cứ, cư㞐cư腒cừ, cư㝒cư娵trâu, cư锔cúc, cục, cuộc, cư挶cúc, cục, cư凥cư
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cư"
cư xửĐối xử với nhau trong đời sống hàng ngày.cư dânNgười dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.vô gia cư(Người) không có nhà cửa cố định, sống lang thang trên đường phố.di cưĐi ở nơi khác.nhập cưHành động đến nơi khác ởchung cưKhu nhà ở cao tầng, được thiết kế theo kiểu có từng căn hộ riêng biệt khép kín.cư trúỞ thường ngày tại một nơi nào đó.kỳ hóa khả cư(Nghĩa đen) Món hàng lạ có thể kiếm lời lớn.khu dân cưNơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng, bản, ấp, buôn, phum, sóc, khóm, tổ dân phố và đơn vị dân cư tương đương.cư sĩNgười trí thức thời phong kiến đi ở ẩn.định cưSống cố định ở một địa phương; phân biệt với du cư.gia cưNhà ở (cũ).dân cưToàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan hệ nhất định với nhau, như quan hệ họ hàng, quan hệ bạn bè, quan hệ làm ăn.an cưSống yên ổn.giang cư mận(từ mới, từ lóng) Người sử dụng mạng xã hội.chúng cưMột nhà có nhiều người ở.nơi cư trúXem chỗ ởan cư lạc nghiệpSống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn.du cưXem du mụctạm cưCư trú tạm thời, không ở cố định hoặc cư trú lâu dài.ngụ cưSinh sống ở một nơi không phải quê hương bản quán của mình.cư an tư nguyĐương lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy cấp để phòng bị.lưỡng cư.kiều cưTrú ngụ ở nước ngoài.bình cưỞ bằng phẳng. ý nói.cư ngụxem ngụ cưtản cưRời nơi mình ở để tránh nạn chiến tranh.cư trú chính trịCư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị.Cư DrămMột xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Quảng CưMột xã thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.cư xáKhu dân cư, khu nhà ở công cộng gồm nhiều căn nhà có cấu trúc giống nhau.Cư YênMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.quần cưTụ họp thành bầy (cũ).Cư PuiMột xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư MôtMột xã thuộc huyện Ea H'Leo, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư KTyMột xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư HuêMột xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Yên CưMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Cư AnMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Cư PơngMột xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.