cu
Phát âm (IPA): Hà Nội [ku˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʊw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông.
- Cu thằng bé bị sưng.
- Đứa con trai còn bé.
- Thằng cu nhà anh lên mấy rồi?
- Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng.
- Anh cu đi làm rất sớm.
- Chim gáy.
- Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (ca dao).
- Bồ câu.
- chuồng cu
- Xem cu cu.
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (L: cuprum).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | penis · dick |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "cu"
cu liNgười làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.).cu gáyCu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu.bú cuLiếm dương vậtcu cuChim rừng sống thành đàn, cùng họ với bồ câu.sục cuHành động thủ dâm ở nam giới.cu cuChim rừng sống thành đàn, cùng họ với bồ câu.cúc cuTừ mô phỏng tiếng hót của chim cu gáy.cu senChim cu lớn hơn cu gáy, hai bên cổ có đám lông giống hình hạt cườm.cu xanhChim cu có lông màu xanh hơi hoe vàng.mẹ cuTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới có con trai đầu lòng.cu ngóixem chim ngóiê cuxem đai ốcChế Cu NhaMột xã thuộc huyện Mù Căng Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.kẹo cu đơLoại kẹo đặc sản có nguồn gốc từ Hà Tĩnh, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.