cu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cu"
"cu" là một từ
Danh từ. Dương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cu"
cu liNgười làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.).cu gáyCu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu.cu cuChim rừng sống thành đàn, cùng họ với bồ câu.cu xanhChim cu có lông màu xanh hơi hoe vàng.
Từ có "cu" ở sau
cu cuChim rừng sống thành đàn, cùng họ với bồ câu.sục cuHành động thủ dâm ở nam giới.ê cuxem đai ốckẹo cu đơLoại kẹo đặc sản có nguồn gốc từ Hà Tĩnh, Việt Nam.mẹ cuTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới có con trai đầu lòng.Chế Cu NhaMột xã thuộc huyện Mù Căng Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.