tru
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tru"
"tru" là một từ
Danh từ, Động từ. (Tiếng địa phương Nghệ An, Hà Tĩnh) Con trâu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tru"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tru"
Từ có "tru" ở sau
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.